leo
Nghĩa tiếng Việt
- động từ Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tục ngữ). Wiktionary
- động từ Di chuyển lên cao hơn. Xe leo lên dốc. Leo cầu thang. Wiktionary
- động từ Mọc dài ra và vươn lên cao, thân bám vào vật khác (nói về một số cây). Làm giàn cho mướp leo. Giậu đổ bìm leo (tục ngữ). Wiktionary