Nghĩa tiếng Việt
- Bài học.danh từEN-VI Dict
- Lời dạy bảo, lời khuyên.danh từEN-VI Dict
- Lời quở trách; sự trừng phạt, sự cảnh cáo.danh từEN-VI Dict
- Quở trách, cảnh cáo, lên lớp (ai); trừng phạt.động từEN-VI Dict
- Dạy, ra bài cho (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I learned my lesson by heart yesterday.
-
Never forget the important lesson of life.
-
The teacher will read him a stern lesson.
-
The mistake was a lesson for him.
-
The coach will lesson the team after lunch.