TanroDictionary

lesson

/ˈlesn/

Anh
0

lesson là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài học; Lời dạy bảo, lời khuyên; Lời quở trách; sự trừng phạt, sự cảnh cáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài học.danh từEN-VI Dict
  2. Lời dạy bảo, lời khuyên.danh từEN-VI Dict
  3. Lời quở trách; sự trừng phạt, sự cảnh cáo.danh từEN-VI Dict
  4. Quở trách, cảnh cáo, lên lớp (ai); trừng phạt.động từEN-VI Dict
  5. Dạy, ra bài cho (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I learned my lesson by heart yesterday.

  2. Never forget the important lesson of life.

  3. The teacher will read him a stern lesson.

  4. The mistake was a lesson for him.

  5. The coach will lesson the team after lunch.