Nghĩa tiếng Việt
- Rằng, (sợ) rằng.danh từEN-VI Dict
- Để... không, để... khỏi, kẻo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke softly lest he should wake the baby.
-
She hid the gift lest anyone might see it.
-
we were afraid lest he should get here too late
chúng tôi nghĩ rằng nó sẽ đến quá muộn
-
he ran away lest he shoud be seen
nó bỏ chạy để cho người ta khỏi trông thấy