TanroDictionary

lest

/lest/

Anh
0

lest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rằng, (sợ) rằng; Để... không, để... khỏi, kẻo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rằng, (sợ) rằng.danh từEN-VI Dict
  2. Để... không, để... khỏi, kẻo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke softly lest he should wake the baby.

  2. She hid the gift lest anyone might see it.

  3. we were afraid lest he should get here too late

    chúng tôi nghĩ rằng nó sẽ đến quá muộn

  4. he ran away lest he shoud be seen

    nó bỏ chạy để cho người ta khỏi trông thấy