TanroDictionary

lettered

/ˈlɛtɜːd/

Anh
0

lettered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của letter; Có học, hay chữ, thông thái; Có chữ in, có chữ viết vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của letterđộng từEN-VI Dict
  2. Có học, hay chữ, thông thái.tính từEN-VI Dict
  3. Có chữ in, có chữ viết vào...tính từEN-VI Dict
  4. Văn chương, (thuộc) văn học.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She lettered the package before sending it.

  2. The lettered professor spoke very clearly.

  3. The lettered sign pointed to the exit.

  4. He enjoyed lettered studies at the university.