TanroDictionary

leucoderma

/luːkəʊˈdeməə/

Anh
0

leucoderma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh bạch bì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh bạch bì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The patient had a case of leucoderma.