Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của levelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher levels the class with one calm question.
/lˈɛvəlz/
levels là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của level.
The teacher levels the class with one calm question.