TanroDictionary

leverage

/ˈliːvərɪdʒ/

Anh
0

leverage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tác dụng của đòn bẩy; lực của đòn bẩy; Đầu tư bằng vốn vay; đòn bẩy tư bản, đòn bẩy vốn; Sức ảnh hưởng của một người hay một tình huống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác dụng của đòn bẩy; lực của đòn bẩy.danh từEN-VI Dict
  2. Đầu tư bằng vốn vay; đòn bẩy tư bản, đòn bẩy vốn.danh từEN-VI Dict
  3. Sức ảnh hưởng của một người hay một tình huống.danh từEN-VI Dict
  4. Dùng, sử dụng; lợi dụng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. With leverage, she lifted the heavy box easily.

  2. He used leverage to buy more shares.

  3. The right wing had lost much of its political leverage in the Assembly.

  4. They plan to leverage the publicity into a good distribution agreement.