Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của leverđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He levered the lid open with a tool.
/lˈiːvəd/
levered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lever.
He levered the lid open with a tool.