TanroDictionary

leviable

/ˈlɛviəbəl/

Anh
0

leviable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể thu được (thuế); Có thể tuyển được (quân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể thu được (thuế).tính từEN-VI Dict
  2. Có thể tuyển được (quân).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Only certain fees are leviable under the law.

  2. The army found the men leviable for service.