TanroDictionary

leviathan

/ləˈvaɪəθən/

Anh
0

leviathan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuỷ quái (quái vật không lồ ở biển); Tàu lớn; Người có uy quyền lớn; người có tài sản lớn; người có năng lực lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuỷ quái (quái vật không lồ ở biển).danh từEN-VI Dict
  2. Tàu lớn.danh từEN-VI Dict
  3. Người có uy quyền lớn; người có tài sản lớn; người có năng lực lớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story described a leviathan in the sea.

  2. The leviathan moved slowly across the harbor.

  3. She became a leviathan in the industry.