Nghĩa tiếng Việt
- Thuỷ quái (quái vật không lồ ở biển).danh từEN-VI Dict
- Tàu lớn.danh từEN-VI Dict
- Người có uy quyền lớn; người có tài sản lớn; người có năng lực lớn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story described a leviathan in the sea.
-
The leviathan moved slowly across the harbor.
-
She became a leviathan in the industry.