Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của levyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city levied a small tax on parking.
/lˈɛvɪd/
levied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của levy.
The city levied a small tax on parking.