Nghĩa tiếng Việt
- Tán thành bột mịn; làm cho mịn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They levigate the powder before mixing it.
/ˈlɛvəˌɡeɪt/
levigate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tán thành bột mịn; làm cho mịn.
They levigate the powder before mixing it.