Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của levitateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The magician levitated the small box.
/lˈɛvɪtˌeɪtɪd/
levitated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của levitate.
The magician levitated the small box.