Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của levitate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coin is levitating above his hand.
/ˈlɛvɪteɪtɪŋ/
levitating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của levitate.
The coin is levitating above his hand.