TanroDictionary

levite

/ˈliˌvɑɪt/

Anh
0

levite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Lê-vi (người một dòng họ Do-thái chuyên làm việc tư lễ ở giáo đường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Lê-vi (người một dòng họ Do-thái chuyên làm việc tư lễ ở giáo đường).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A levite helped lead the service.