Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của levy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please levying the note for me.
/lˈɛvɪɪŋ/
levying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của levy.
Please levying the note for me.