TanroDictionary

lewisite

/ˈluːəˌsɑɪt/

Anh
0

lewisite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liuzit (chất gây bỏng, dùng trong chiến tranh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liuzit (chất gây bỏng, dùng trong chiến tranh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old file warned about lewisite exposure.