TanroDictionary

liability

/ˌlɑɪəˈbɪləti/

Anh
0

liability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý; Tiền nợ, khoản phải trả; Khả năng bị, khả năng mắc, nguy cơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền nợ, khoản phải trả.danh từEN-VI Dict
  3. Khả năng bị, khả năng mắc, nguy cơ.danh từEN-VI Dict
  4. Cái gây khó khăn trở ngại; cái của nợ, cái nợ đời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company faces a huge liability for the accident.

  2. The liability was important at work.

  3. Human error is a major liability in aviation.

  4. liability for military service

    nghĩa vụ tòng quân

  5. liability error

    khả năng mắc sai lầm