Nghĩa tiếng Việt
- Sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng; sự lễ rượu.danh từEN-VI Dict
- Sự uống rượu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They offered a small libation before dinner.
-
He enjoyed one more libation with friends.
/laɪˈbeɪʃn/
libation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng; sự lễ rượu; Sự uống rượu.
They offered a small libation before dinner.
He enjoyed one more libation with friends.