Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của liberalize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are liberalizing the school rules.
/ˈlɪˌbɜːrəˌlaɪzɪŋ/
liberalizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của liberalize.
They are liberalizing the school rules.