Nghĩa tiếng Việt
- Thư viện, phòng đọc sách.danh từEN-VI Dict
- Tủ sách.danh từEN-VI Dict
- Loại sách (có liên quan về nội dung, đóng bìa giống nhau).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need to return these books to the library.
-
The books sat neatly in the library.
-
The store sold a library of travel books.
-
circulating library
thư viện lưu động
-
free library
thư viện công cộng