Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng đu đưa, tình trạng lúc lắc, tình trạng bập bềnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat moved in a slow libration.
/lɑɪˈbreɪʃən/
libration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng đu đưa, tình trạng lúc lắc, tình trạng bập bềnh.
The boat moved in a slow libration.