TanroDictionary

libration

/lɑɪˈbreɪʃən/

Anh
0

libration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng đu đưa, tình trạng lúc lắc, tình trạng bập bềnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng đu đưa, tình trạng lúc lắc, tình trạng bập bềnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat moved in a slow libration.