/lɪˈbretəʊ/
libretto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nhạc kịch.
She studied the libretto before rehearsal.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm