TanroDictionary

licenser

/ˈlaɪsənsɜːr/

Anh
0

licenser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cấp giấy phép, người cấp môn bài, người cấp đăng ký.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cấp giấy phép, người cấp môn bài, người cấp đăng ký.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The licenser signed the permit quickly.