Nghĩa tiếng Việt
- Phóng túng, bừa bãi; dâm loạn.tính từEN-VI Dict
- Phóng túng về niêm luật (thơ); tuỳ tiện về ngữ pháp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The film had a licentious tone throughout.
-
The poem felt licentious to many readers.