TanroDictionary

licentious

/laɪˈsenʃəs/

Anh
0

licentious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phóng túng, bừa bãi; dâm loạn; Phóng túng về niêm luật (thơ); tuỳ tiện về ngữ pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phóng túng, bừa bãi; dâm loạn.tính từEN-VI Dict
  2. Phóng túng về niêm luật (thơ); tuỳ tiện về ngữ pháp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The film had a licentious tone throughout.

  2. The poem felt licentious to many readers.