Nghĩa tiếng Việt
- Cổng vào nghĩa địa (có mái che).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They closed the lichgate after the service.
/ˈlɪɡˌtʃeɪt/
lichgate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổng vào nghĩa địa (có mái che).
They closed the lichgate after the service.