TanroDictionary

lied

/liːd/

Anh
0

lied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lie; Bài ca, bài thơ (Đức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của lieđộng từEN-VI Dict
  2. Bài ca, bài thơ (Đức).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lied about his age on the form.

  2. The lieder moved the audience to silence.