Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lieđộng từEN-VI Dict
- Bài ca, bài thơ (Đức).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lied about his age on the form.
-
The lieder moved the audience to silence.
/liːd/
lied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lie; Bài ca, bài thơ (Đức).
He lied about his age on the form.
The lieder moved the audience to silence.