Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của liftđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của liftđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The lifting machine broke before noon.
/ˈlɪftɪŋ/
lifting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của lift; phân từ hiện tại của lift.
The lifting machine broke before noon.