Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ligature.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is ligaturing the cord for the demo.
/ˈlɪɡətəɪŋ/
ligaturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ligature.
She is ligaturing the cord for the demo.