TanroDictionary

lighting

/ˈlaɪtɪŋ/

Anh
0

lighting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của light; Sự thắp đèn, sự chăng đèn; Thuật bố trí ánh sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của light.động từEN-VI Dict
  2. Sự thắp đèn, sự chăng đèn.danh từEN-VI Dict
  3. Thuật bố trí ánh sáng.danh từEN-VI Dict
  4. Ánh sáng bố trí ở sân khấu; ánh sảng toả trên tranh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is lighting the candle on the table.

  2. The room needs better lighting for reading.

  3. The stage lighting made the show look rich.

  4. The painting looked better in soft lighting.