TanroDictionary

lignify

/ˈlɪɡnəˌfɑɪ/

Anh
0

lignify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoá gỗ; Làm hoá g.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoá gỗ.động từEN-VI Dict
  2. Làm hoá g.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Old stems can lignify over time.

  2. Sun and age lignify the green branch.