TanroDictionary

likewise

/ˈlaɪkwaɪz/

Anh
0

likewise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng thế, giống như vậy; Cũng, còn là; Cũng vậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng thế, giống như vậy.DEN-VI Dict
  2. Cũng, còn là.DEN-VI Dict
  3. Cũng vậy.CEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied hard, and likewise she did too.

  2. The room was warm and likewise peaceful.

  3. She liked the song, and likewise I did.