Nghĩa tiếng Việt
- Từ chỉ mã hiệu giao tiếp thay chữ l.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used lima when spelling the code word.
/ˈlimə/
lima là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ chỉ mã hiệu giao tiếp thay chữ l.
He used lima when spelling the code word.