Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) ngưỡng kích thích dưới; ở ngưỡng kích thích dưới.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The liminal sound was almost too faint to hear.
/ˈlɪmənəl/
liminal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) ngưỡng kích thích dưới; ở ngưỡng kích thích dưới.
The liminal sound was almost too faint to hear.