TanroDictionary

limiter

/ˈlɪmətɜː/

Anh
0

limiter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ cấu hạn chế; Bộ hạn chế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ cấu hạn chế.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ hạn chế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car has an automatic acceleration limiter.

  2. You should use a noise limiter for your podcast.

  3. acceleration limiter

    cơ cấu hạn chế gia tốc

  4. noise limiter

    bộ hạn chế tạp âm