Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của limit.động từEN-VI Dict
- Định ra giới hạn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is limiting sugar in her tea.
-
A limiting rule made the task harder.
/ˈlɪmɪtɪŋ/
limiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của limit; Định ra giới hạn.
She is limiting sugar in her tea.
A limiting rule made the task harder.