Nghĩa tiếng Việt
- Khoa nghiên cứu về hồ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed limnologic changes in the pond.
/ˌlɪmnɔːldɪdʒ/
limnologic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa nghiên cứu về hồ.
They discussed limnologic changes in the pond.