Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái trong trẻo, trạng thái trong suốt, trạng thái trong sáng.danh từEN-VI Dict
- Sự sáng sủa, sự rõ ràng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water had a limpiditi that felt calm.
-
Her explanation had great limpiditi.