TanroDictionary

linear programming

/ ˈproʊˌɡræmmin/

Anh
0

linear programming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quy hoạch tuyến tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quy hoạch tuyến tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The linear programming was important at work.