Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển thành tuyến tính; chuyển thành phương trình tuyến tính.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engineer linearize the curve for easy study.
/ˈlɪniəˌrɑɪz/
linearize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyển thành tuyến tính; chuyển thành phương trình tuyến tính.
The engineer linearize the curve for easy study.