Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lineđộng từEN-VI Dict
- Nhăn nheo (gương mặt).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She lined the drawer with soft paper.
-
His lined face showed many years of work.
/laɪnd/
lined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của line; Nhăn nheo (gương mặt).
She lined the drawer with soft paper.
His lined face showed many years of work.