TanroDictionary

lineman

/ˈlaɪnmən/

Anh
0

lineman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gác đường (xe lửa); Người đặt đường dây (điện báo, điện thoại); người gác đường dây (điện báo, điện thoại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gác đường (xe lửa).danh từEN-VI Dict
  2. Người đặt đường dây (điện báo, điện thoại); người gác đường dây (điện báo, điện thoại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lineman watched the tracks for danger.

  2. The lineman repaired the telephone wire quickly.