Nghĩa tiếng Việt
- Người gác đường (xe lửa).danh từEN-VI Dict
- Người đặt đường dây (điện báo, điện thoại); người gác đường dây (điện báo, điện thoại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lineman watched the tracks for danger.
-
The lineman repaired the telephone wire quickly.