Nghĩa tiếng Việt
- Lớp lót hoặc bao bì có thể bỏ đi được.danh từEN-VI Dict
- Cuốn sổ nhỏ chứa trong album nhạc hoặc phim.danh từEN-VI Dict
- Tàu khách, máy bay chở khách (chạy có định kỳ, có chuyến).danh từEN-VI Dict
- Tàu cao tốc.danh từEN-VI Dict
- Như ship of the linedanh từEN-VI Dict
- Như line drivedanh từEN-VI Dict
- Người bán hàng thông thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He threw the old liner into the bin.
-
The liner had notes about every song.
-
We boarded a liner for the long trip.
-
The liner moved fast across the water.
-
The old liner sailed with great pride.