TanroDictionary

liner

/ˈlaɪnə(r)/

Anh
0

liner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp lót hoặc bao bì có thể bỏ đi được; Cuốn sổ nhỏ chứa trong album nhạc hoặc phim; Tàu khách, máy bay chở khách (chạy có định kỳ, có chuyến).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp lót hoặc bao bì có thể bỏ đi được.danh từEN-VI Dict
  2. Cuốn sổ nhỏ chứa trong album nhạc hoặc phim.danh từEN-VI Dict
  3. Tàu khách, máy bay chở khách (chạy có định kỳ, có chuyến).danh từEN-VI Dict
  4. Tàu cao tốc.danh từEN-VI Dict
  5. Như ship of the linedanh từEN-VI Dict
  6. Như line drivedanh từEN-VI Dict
  7. Người bán hàng thông thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He threw the old liner into the bin.

  2. The liner had notes about every song.

  3. We boarded a liner for the long trip.

  4. The liner moved fast across the water.

  5. The old liner sailed with great pride.