TanroDictionary

linesman

/ˈlaɪnzmən/

Anh
0

linesman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến đấu; Trọng tải biên (quần vợt, bóng đá); Người đặt đường dây (điện thoại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến đấu.danh từEN-VI Dict
  2. Trọng tải biên (quần vợt, bóng đá).danh từEN-VI Dict
  3. Người đặt đường dây (điện thoại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The linesman marched beside the unit.

  2. The linesman checked the ball was out.

  3. The linesman fixed the new cable quickly.