Nghĩa tiếng Việt
- Người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến đấu.danh từEN-VI Dict
- Trọng tải biên (quần vợt, bóng đá).danh từEN-VI Dict
- Người đặt đường dây (điện thoại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The linesman marched beside the unit.
-
The linesman checked the ball was out.
-
The linesman fixed the new cable quickly.