Nghĩa tiếng Việt
- Người đi sau, người đi chậm, người hay la cà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lingerer stayed after the meeting ended.
/ˈlɪŋɡɜːɜː/
lingerer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi sau, người đi chậm, người hay la cà.
The lingerer stayed after the meeting ended.