TanroDictionary

liniment

/ˈlɪnəmənt/

Anh
0

liniment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóp; dầu xoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóp; dầu xoa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She rubbed liniment on her sore shoulder.