TanroDictionary

lining

/ˈlaɪnɪŋ/

Anh
0

lining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp vải lót (áo, mũ); Lớp gỗ che tường, lớp gạch giữ bờ đất, lớp đá giữ bờ đất; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của line.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp vải lót (áo, mũ).danh từEN-VI Dict
  2. Lớp gỗ che tường, lớp gạch giữ bờ đất, lớp đá giữ bờ đất.danh từEN-VI Dict
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của line.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coat has a soft lining.

  2. The wall lining keeps the room warm.

  3. She is lining the shelves with paper.