Nghĩa tiếng Việt
- Lớp vải lót (áo, mũ).danh từEN-VI Dict
- Lớp gỗ che tường, lớp gạch giữ bờ đất, lớp đá giữ bờ đất.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của line.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coat has a soft lining.
-
The wall lining keeps the room warm.
-
She is lining the shelves with paper.