TanroDictionary

linnet

/ˈlɪnɪt/

Anh
0

linnet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim hồng tước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim hồng tước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A linnet sang from the tree outside.