TanroDictionary

liquidates

/ˈlɪkwɪˌdeɪts/

Anh
0

liquidates là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liquidate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liquidateđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The firm liquydates assets quickly.