Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của liquidate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are liquydating the old stock.
/lˈɪkwɪdˌeɪtɪŋ/
liquidating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của liquidate.
They are liquydating the old stock.